Đặt tên tiếng Hàn cho con trai hay và ý nghĩa năm 2020

Có thể bạn quan tâm:

  1. Gợi ý tên đệm hay cho tên Nhung của bé gái thêm sang trọng
  2. Gợi ý 40 tên đệm cho tên Huyền hay nhất dành tặng công chúa nhỏ
  3. Tìm hiểu ý nghĩa tên con gái theo các loài hoa đẹp nhất giúp con may mắn suốt đời
  4. Gợi ý ba mẹ cách đặt tên dễ thương nhất cho bé gái song sinh
  5. Chọn tên đệm cho tên Liên thế nào để vừa hay vừa ý nghĩa?

Nếu bạn muốn đặt tên tiếng Hàn cho con trai thì hãy kham khảo bài viết dưới đây với rất nhiều tên tiếng Hàn hay cho bé trai được theAsianparent Việt Nam tổng hợp.

thơ thả thính trai gái hay nhất trên Tik Tok, Facebook được nhiều bạn trẻ yêu thích nhất. Nếu bạn đang thầm thương trộm nhớ ai đó mà không dám thổ lộ thì hãy thả thính ngay những câu thơ thả thính hài hước, bá đạo nhất này chắc chắn người ấy phải xao xuyến vì bạn. Ngoài ra, bạn có thể xem thêm : Stt buồn stt tâm trạng

Đặt tên tiếng Hàn cho con trai

dat-ten-tieng-han-cho-con-trai - Dichvuhay.vn

Đặt tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ A

1. Ahn2. Alex3. An4. Andrew5. Andy

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ B

6. Bae7. Baek8. Bang

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ C

9. Cha10. Chae11. Chan12. Cho13. Choi14. Chul: Có nghĩa là cứng rắn, sắt đá.

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ D

15. Daniel16. David17. Dong Hyun18. Donghyun

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ G

dat-ten-tieng-han-cho-con-trai - Dichvuhay.vn

19. Gi: Có nghĩa là vươn lên

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ H

20. Ha21. Haneul: Thiên đàng22. Harry23. Heo24. Hong25. Hwang26. Hyun: Nhân đức27. Hyun Woo

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ I

28. Im

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ J

29. Jae: Giàu có30. Jaewon31. Jaeyoung32. James33. Jang34. Jason35. Jay36. Joon: Có nghĩa là tài năng.37. Jeong38. Ji Hoon39. Jihun40. Jin41. Jinwoo42. Jo43. Joe44. John45. Joo46. Joon47. Joseph48. Jun49.June50. Jung: Tiết hạnh và bình yên.51. Junho

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ K

52. Kang53. Kevin54. Ki: Vươn lên55. Ko56. Kwan: Quyền năng57. Kwon

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ L

58. Lee59. Lim

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ M

60. Michael61. Min62. Min-Gyu63. Minho64. Minsu65. Minwoo66. Moon

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ N

67. Na68. Nam

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ O

69. Oh

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ P

70. Park71. Paul72. Peter

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ R

73. Ryan74. Ryu

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ S

75. Sam76. Sang Min77. Sean78. Seo79. Seong: Có nghĩa là thành đạt80. Sheung: Thành công81. Sim82. Sin83. Son84. Song85. Soo86. Suk: Cứng rắn87. Sun88. Sung: Thành công89. Sung Min90. Sungwoo

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ W

91. Won92. Wook: Bình minh

Tên tiếng Hàn cho con trai bắt đầu bằng chữ Y

93. Yang94. Yong95. Yoo96. Yoon97. You98. Young: Dũng cảm99. Yu100. Yun

dat-ten-tieng-han-cho-con-trai - Dichvuhay.vn

Tên tiếng Hàn cho bé trai theo ý nghĩa

Tên Ý nghĩa Tên Ý nghĩa
Chul Sắt đá, cứng rắn Ki Vươn lên
 Eun Bác ái Kwan Quyền năng
Gi Vươn lên Kwang Hoang dại
Gun Mạnh mẽ Kyung Tự trọng
Gyeong Kính trọng Myeong Trong sáng
Haneul Thiên đàng Seong Thành đạt
Hoon Giáo huấn Seung Thành công
Hwan Sáng sủa Suk Cứng rắn
Hyeon Nhân đức Sung Thành công
Huyk Rạng ngời Uk/Wook Bình minh
Huyn Nhân đức Yeong Cam đảm
 Jae Giàu có Young Dũng cảm
Jeong Bình yên và tiết hạnh Ok Gia bảo (kho báu)
Joon Tài năng Seok Cứng rắn
Jung Bình yên và tiết hạnh Iseul Giọt sương

Tên tiếng Hàn theo tên tiếng Việt

Tên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Hàn Tên tiếngViệt Phiên âm Tên tiếng Hàn
Ái Ae Mi
An Ahn Miễn Myun
Anh Young Minh Myung
Ánh Yeong Mỹ/ My Mi
Bách Bak (Park) Na Na
Bạch Baek Nam Nam
Bân Bin Nga Ah
Bàng Bang Nga Ah
Bảo Bo Ngân Eun
Bích Byeok Nghệ Ye
Bình Pyeong Nghiêm Yeom
Bùi Bae Ngọc Ok
Cam Kaem Ngọc Ok
Cẩm Geum (Keum) Nguyên, Nguyễn Won
Căn Geun Nguyệt Wol
Cao Ko (Go) Nhân In
Cha Xa Nhất/ Nhật Il
Châu Joo Nhi Yi
Chí Ji Nhiếp Sub
Chu Joo Như Eu
Chung Jong Ni Ni
Kỳ Ki Ninh Nyeong
Kỷ Ki Nữ Nyeo
Ki Oanh Aeng
Ku (Goo) Phác Park
Cung Gung (Kung) Phạm Beom
Cường/ Cương Kang Phan Ban
Cửu Koo (Goo) Phát Pal
Đắc Deuk Phi Bi
Đại Dae Phí Bi
Đàm Dam Phong Pung/Poong
Đăng / Đặng Deung Phúc/ Phước Pook
Đinh Jeong Phùng Bong
Đạo Do Phương Bang
Đạt Dal Quách Kwak
Diên Yeon Quân Goon/ Kyoon
Diệp Yeop Quang Gwang
Điệp Deop Quốc Gook
Đào Do Quyên Kyeon
Đỗ Do Quyền Kwon
Doãn Yoon Quyền Kwon
Đoàn Dan Sắc Se
Đông Dong Sơn San
Đổng Dong Tạ Sa
Đức Deok Tại Jae
Dũng Yong Tài/ Tại/ Trãi Jae
Dương Yang Tâm/ Thẩm Sim
Duy Doo Tân, Bân Bin
Gia Ga Tấn/ Tân Sin
Giai Ga Tần/Thân Shin
Giang Kang Thạch Taek
Khánh Kang Thái Chae
Khang Kang Thái Tae
Khương Kang Thẩm Shim
Giao Yo Thang Sang
Ha Thăng/ Thắng Seung
Ha Thành Sung
Hách Hyuk Thành/ Thịnh Seong
Hải Hae Thanh/ Trinh/ Trịnh/ Chính/ Đình/ Chinh Jeong
Hàm Ham Thảo Cho
Hân Heun Thất Chil
Hàn/Hán Ha Thế Se
Hạnh Haeng Thị Yi
Hảo Ho Thích/ Tích Seok
Hạo/ Hồ/ Hào Ho Thiên Cheon
Hi/ Hỷ Hee Thiện Sun
Hiến Heon Thiều Seo (Sơ đừng đọc là Seo)
Hiền Hyun Thôi Choi
Hiển Hun Thời Si
Hiền/ Huyền hyeon Thông/ Thống Jong
Hiếu Hyo Thu Su
Hinh Hyeong Thư Seo
Hồ Ho Thừa Seung
Hoa Hwa Thuận Soon
Hoài Hoe Thục Sook
Hoan Hoon Thục Sil
Hoàng/ Huỳnh Hwang Thục Sil
Hồng Hong Thương Shang
Hứa Heo Thủy Si
Húc Wook Thùy/ Thúy/ Thụy Seo
Huế Hye Thy Si
Huệ Hye Tiến Syeon
Hưng/ Hằng Heung Tiên/ Thiện Seon
Hương hyang Tiếp Seob
Hường Hyeong Tiết Seol
Hựu Yoo Tín, Thân Shin
Hữu Yoo So
Huy Hwi Tố Sol
Hoàn Hwan Tô/Tiêu So
Hỷ, Hy Hee Toàn Cheon
Khắc Keuk Tôn, Không Son
Khải/ Khởi Kae (Gae) Tống Song
Khánh Kyung Trà Ja
Khoa Gwa Trác Tak
Khổng Gong (Kong) Trần/ Trân/ Trấn Jin
Khuê Kyu Trang/ Trường Jang
Khương Kang Trí Ji
Kiên Gun Triết Chul
Kiện Geon Triệu Cho
Kiệt Kyeol Trịnh Jung
Kiều Kyo Trinh, Trần Jin
Kim Kim Đinh Jeong
Kính/ Kinh Kyeong Trở Yang
La Na Trọng/ Trung Jung/Jun
Lã/Lữ Yeo Trúc Juk | cây trúc
Lại Rae Trương Jang
Lam Ram Soo
Lâm Rim Từ Suk
Lan Ran Tuấn Joon
Lạp Ra Tuấn/ Xuân Jun/Joon
Ryeo Tương Sang
Lệ Ryeo Tuyên Syeon
Liên Ryeon Tuyết Seol
Liễu Ryu Tuyết Syeol
Lỗ No Vân Woon
Lợi Ri Văn Moon
Long Yong Văn Mun/Moon
Lục Ryuk/Yuk Văn Moon
Lương Ryang Vi Wi
Lưu Ryoo Viêm Yeom
Lý, Ly Lee Việt Meol
Ma Moo
Mai Mae Vu Moo
Mẫn Min Woo
Mẫn Min Vương Wang
Mạnh Maeng Vy Wi
Mao Mo Xa Ja
Mậu Moo Xương Chang
Yến Yeon

Hy vọng qua bài viết này bạn đã chọn được 1 tên tiếng Hàn cho bé trai gọi là yêu liền nhé!

Tổng hợp

Xem thêm

Vào ngay Fanpage của the Asianparent Vietnam để cùng thảo luận và cập nhật thông tin cùng các cha mẹ khác!

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận

| Đặt tên cho con | Tag: