Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái

Có thể bạn quan tâm:

  1. Gợi ý tên đệm hay cho tên Nhung của bé gái thêm sang trọng
  2. Gợi ý 40 tên đệm cho tên Huyền hay nhất dành tặng công chúa nhỏ
  3. Tìm hiểu ý nghĩa tên con gái theo các loài hoa đẹp nhất giúp con may mắn suốt đời
  4. Gợi ý ba mẹ cách đặt tên dễ thương nhất cho bé gái song sinh
  5. Chọn tên đệm cho tên Liên thế nào để vừa hay vừa ý nghĩa?

Biệt danh tiếng Anh cho con gái, gợi ý tên tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa hay, độc đáo và dễ thương dành cho các ba mẹ đang chuẩn bị chào đón một cô công chúa dễ thương.

thơ thả thính trai gái hay nhất trên Tik Tok, Facebook được nhiều bạn trẻ yêu thích nhất. Nếu bạn đang thầm thương trộm nhớ ai đó mà không dám thổ lộ thì hãy thả thính ngay những câu thơ thả thính hài hước, bá đạo nhất này chắc chắn người ấy phải xao xuyến vì bạn. Ngoài ra, bạn có thể xem thêm : Stt buồn stt tâm trạng

Vì sao ba mẹ nên chuẩn bị biệt danh tiếng Anh cho con gái?

Trong cuộc sống hiện đại và mang tính toàn cầu hóa như ngày nay, ngoài tên thật và biệt danh gọi ở nhà bằng tiếng Việt thì đặt biệt danh tiếng Anh cho con cũng đang là một xu hướng mới của nhiều bậc cha mẹ.

Cái tên là tiếp xúc đầu tiên của người đối thoại đối với một ai đó. Bởi vậy cho nên một tên hay, ấn tượng, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp sẽ giúp trẻ sau này dễ dàng tạo dựng được mối quan hệ tốt đẹp trong công việc cũng như cuộc sống.

Khi con lớn lên, tham gia vào môi trường học tập đa văn hóa thì biệt danh tiếng Anh sẽ đến đến cho trẻ nhiều lợi thế. Không những vậy một cái tên phù hợp còn mang lại sự tự tin, hòa nhập nhanh chóng dù con có ở bất kỳ nơi đâu đi chăng nữa.

Vậy thì còn chần chờ gì nữa, ba mẹ hãy tham khảo ngay danh sách những biệt danh tiếng Anh tuyệt hay này cho cô công chúa nhỏ của mình.

Gợi ý những biệt danh tiếng Anh cho con gái vừa hay, vừa ý nghĩa dành cho ba mẹ tham khảo 

Dưới đây là tổng hợp những tên gọi tiếng Anh với những ý nghĩa đa dạng khác nhau để ba mẹ có thể tha hồ lựa chọn một cái tên phù hợp nhất và hay nhất dành cho bé gái của mình.

Biệt danh tiếng Anh cho con gái vần A

1. Abigail: Nguồn vui2. Ada: Thịnh vượng và hạnh phúc3. Adelaide: No đủ, giàu có (Tên tiếng Anh hay cho bạn gái, hy vọng có cuộc sống no đủ)4. Adrienne: Nữ tính5. Agatha: Điều tốt đẹp6. Agnes: Tinh khiết, nhẹ nhàng7. Aileen: Nhẹ nhàng, bay bổng8. Aimee: Được yêu thương9. Atlanta: Ngay thẳng10. Alarice: Thước đo cho tất cả11. Alda: Giàu sang12. Alexandra: Vị cứu tinh của nhân loại13. Alice: Niềm hân hoan (Tên hay thể hiện sự hân hoan)14. Alina: Thật thà, không gian dối15. Alma: Người chăm sóc mọi người16. Amanda : Dễ thương17. Amaryllis: Niềm vui18. Amber: Viên ngọc quý19. Anastasia: Người tái sinh20. Andrea: Dịu dàng, nữ tính21. Angela: Thiên thần (Tên tiếng Anh hay cho nữ này thích hợp cho bạn nào đang tìm tên có ý nghĩa là thiên thần)22. Anita: Thiên thần23. Ann, Anne: Duyên dáng và yêu kiều24. Annabelle: Niềm vui mừng25. Annette: Một biến thể của tên Anne26. Anthea: Như một loài hoa27. Ariana: Trong như tiếng kêu của đồ bạc28. Audrey: Khỏe mạnh

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Tên tiếng Anh cho bé gái vần B

29. Barbara: Người luôn tạo sự ngạc nhiên.30. Beata: Hạnh phúc, sung sướng và may mắn31. Beatrice: Người được chúc phúc32. Belinda: Đáng yêu33. Belle, bella: Xinh đẹp34. Bernice: Người mang về chiến thắng35. Bertha, Berta: Ánh sáng và vinh quang rực rỡ36. Bettina: Ánh sáng huy hoàng37. Beryl: Một món trang sức quý giá38. Bess: Quà dâng hiến cho Thượng Đế39. Beth, Bethany: Kính sợ Thượng Đế40. Bettina: Dâng hiến cho Thượng Đế41. Bianca: Trinh trắng42. Blair: Vững vàng43. Bly: Tự do và phóng khoáng (Một cái tên thể hiện được sự tự do, phóng khoáng)44. Bonnie: Ngay thẳng và đáng yêu45. Brenda: Lửa46. Briana: Quý phái và đức hạnh

Tên tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ C

47. Catherine: Tinh khiết48. Camille: Đôi chân nhanh nhẹn49. Caissa: Nhạy cảm và dịu dàng50. Carla: Nữ tính51. Carly: Một dạng của tên Caroline52. Carmen: Quyến rũ53. Carrie: Bài hát với âm giai vui nhộn54. Cherise, Cherry: Ngọt ngào55. Charlene: Cô gái nhỏ xinh56. Chelsea: Nơi để người khác nương tựa57. Cheryl: Người được mọi người mến58. Chloe: Như bông hoa mới nở59. Christine: Ngay thẳng60. Claire: Phân biệt phải trái rõ ràng61. Clarissa: Được nhiều người biết đến62. Coral: Viên đá nhỏ63. Courtney: Người của hoàng gia64. Cynthia: Nữ thần

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Biệt danh tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng D

65. Danielle: Nữ tính66. Darlene: Được mọi người yêu mến67. Davida: Nữ tính68. Deborah: Con ong chăm chỉ69. Diana, Diane: Nữ thần70. Dominica: Chúa tể71. Dominique: Thuộc về Thượng Đế72. Donna: Quý phái73. Dora: Một món quà74. Doris: Từ biển khơi

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Tên hay cho bé gái vần E

75. Eda: Giàu có76. Edna: Nồng nhiệt77. Edeline: Tốt bụng78. Edith: Món quà79. Edlyn: Cao thượng80. Edna: Nhân ái81. Edwina: Có tình nghĩa82. Eileen: Dịu dàng83. Elena: Thanh tú84. Elga: Ngọn giáo85. Emily: Giàu tham vọng86. Emma: Tổ mẫu87. Erika: Mạnh mẽ88. Ernestine: Có mục đích89. Esmeralda: Đá quý90. Estelle: Một ngôi sao91. Estra: Nữ thần mùa xuân92. Ethel: Quý phái93. Eudora: Món quà94. Eunice: Hạnh phúc của người chiến thắng95. Eva: Người gieo sự sống

Biệt danh cho bé gái bắt đầu bằng chữ F

96. Fannie: Tự do97. Farrah: Đẹp đẽ98. Fawn: Con nai nhỏ99. Faye: Đẹp như tiên100. Fedora: Món quà quý101. Felicia: Lời chúc mừng102. Fern: Sức sống bền lâu103. Fiona: Xin xắn104. Flora: Một bông hoa105. Frances: Tự do và phóng khoáng106. Frida: Cầu ước hòa bình107. Federica: Nơi người khác tìm được sự bình yên

Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái - Dichvuhay.vn

Biệt danh tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ G

108. Gabrielle: Sứ thần của chúa109. Gale: Cuộc sống110. Gaye: Vui vẻ111. Georgette: Nữ tính112. Geraldine: Người vĩ đại113. Gloria: Đẹp lộng lẫy114. Glynnis: Đẹp thánh thiện115. Grace: Lời chúc phúc của chúa116. Guinevere: Tinh khiết117. Gwen: Trong sáng118. Gwynne: Ngay thẳng

Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái - Dichvuhay.vn

Tên tiếng Anh cho bé gái bắt đầu bằng vần H

119. Haley: Anh thư, nữ anh hùng120. Hanna: Lời chúc phúc của Chúa121. Harriet: Người thông suốt122. Heather: Hoa thạch nam123. Helen, Helena: Dịu dàng124. Hetty: Người được nhiều người biết đến125. Holly: Ngọt như mật ong126. Hope: Hy vọng, lạc quan

Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái - Dichvuhay.vn

Tên cho bé gái bắt đầu bằng vần I

128. Imogen, Imogene: Ngoài sức tưởng tượng129. Ingrid: Yên bình130. Irene: Hòa bình131. Iris: Cầu vòng132. Ivy: Quà tặng của thiên chúa133. Ivory: Trắng như ngà

Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái - Dichvuhay.vn

Biệt danh tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ J

134. Jacqueline: Nữ tính135. Jade: Trang sức lộng lẫy136. Jane, Janet: Duyên dáng137. Jasmine: Như một bông hoa138. Jemima: Con chim bồ câu139. Jennifer: Con sóng (Nếu bạn yêu những con sóng biển thì cái tên này rất phù hợp với bạn)140. Jessica, Jessie: Khỏe mạnh141. Jewel: Viên ngọc quý142. Jillian, Jill: Bé nhỏ143. Joan: Duyên dáng144. Josephine: Giấc mơ đẹp145. Judith, Judy: Được ca ngợi146. Juliana, Julie: Tươi trẻ

Những biệt danh tiếng Anh siêu dễ thương dành cho bé gái - Dichvuhay.vn

Tên bắt đầu bằng vần K

147. Kacey Eagle: Được ca ngợi148. Kara: Tươi trẻ149. Karen, Karena: Đôi mắt150. Kate: Chỉ duy nhất có một151. Katherine: Tinh khiết152. Keely: Đẹp đẽ153. Kelsey: Chiến binh154. Kendra: Khôn ngoan155. Kerri: Chiến thắng bóng rối156. Kyla: Đáng yêu

Vần L

157. Lacey: Niềm vui sướng158. Lara: Được nhiều người yêu mến159. Larina: Cánh chim biển160. Larissa: Giàu có và hạnh phúc161. Laura: Cây nguyệt quế162. Laverna: Mùa xuân (Một cái tên hay, ý nghĩa, thể hiện một sức sống mãnh liệt)163. Leah: Niềm mong đợi164. Lee: Phóng khoáng165. Leticia: Niềm vui166. Lilah: Hoa huệ tây167. Linda: Xinh đẹp168. Linette: Hòa ình169. Lois: Nữ tính170. Lucia: Dịu dàng171. Lucinda: Ánh sáng của tình yêu172. Luna: Có bình minh173. Lynn: Thác nước

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Tên tiếng Anh dành cho bé gái bắt đầu bằng chữ M

174. Mabel: Tử tế, tốt bụng và nhã nhặn175. Madeline: Cái tháp cao ai cũng phải ngước nhìn176. Madge: Một viên ngọc177. Magda: Một tòa tháp178. Maggie: Một viên ngọc179. Maia: Một ngôi sao180. Maisie: Cao quý181. Mandy: Hòa đồng, vui vẻ182. Marcia: Nữ tính183. Margaret: Một viên ngọc184. Maria: Ngôi sao biển185. Marnia: Cô gái trên bãi biển186. Megan: Người làm việc lớn187. Melanie: Người chống lại bóng đêm188. Melinda: Biết ơn (Một cái tên hay thể hiện là một người biết ơn)189. Melissa: Con ong nhỏ190. Mercy: Rộng lượng và từ bi191. Michelle: Nữ tính192. Mirabelle: Kỳ diệu và đẹp đẽ193. Miranda: Người đáng ngưỡng mộ194. Myra: Tuyệt vời

Tên bắt đầu bằng chữ N

195. Nadia: Niềm hy vọng196. Nancy: Hòa bình197. Naomi: Đam mê198. Natalie: Sinh ra vào đêm giáng sinh199. Nathania: Món quà của Chúa200. Nell: Dịu dàng và nhẹ nhàng201. Nerissa: Con gái của biển202. Nerita: Sinh ra từ biển (Tên Tiếng Anh thích hợp dành cho người con gái sinh ta từ biển)203. Nessa: Tinh khiết204. Nicolette: Chiến thắng205. Nina: Người công bằng206. Noelle: Em bé của đêm giáng sinh207. Nola, Noble: Người được nhiều người biết đến208. Nora: Trọng danh dự

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Vần O

209. Odette: Âm nhạc210. Olga: Thánh thiện211. Olivia: Biểu tượng của hòa bình212. Opal: Đá quý (Tên thể hiện là một người rất xinh đẹp)213. Ophelia: Chòm sao thiên hà214. Oprah: Hoạt ngon215. Oriel: Quý giá216. Orlantha: Người của đất

Tên bắt đầu bằng chữ P

217. Pamela: Ngọt như mật ong218. Pandora: Người có nhiều năng khiếu219. Pansy: Ý nghĩ220. Patience: Kiên nhẫn và đức hạnh221. Patricia: Quý phái222. Pearl: Viên ngọc quý223. Philippa: Giàu nữ tính (Thể hiện là một người nữ tính)224. Phoebe: Ánh trăng vàng225. Phyllis: Cây xanh tươi tốt226. Primavera: Nơi mùa xuân bắt đầu227. Primrose: Hoa hồng228. Priscilla: Hiếu thảo229. Prudence: Cẩn trọng

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Tên tiếng Anh cho bé gái bắt đầu bằng chữ Q

230. Queen, Queenie: Nữ hoàng231. Quenna: Mẹ của nữ hoàng232. Questa: Người tìm kiếm233. Quinella, Quintana: Cô gái thứ 5234. Quintessa: Tinh hoa

Bắt đầu bằng vần R

235. Rachel: Nữ tính236. Ramona: Khôn ngoan237. Rebecca: Ngay thẳng238. Regina: Hoàng hậu239. Renata, Renee: Người tái sinh240. Rhea: Trái đất241. Rhoda: Hoa hồng242. Rita: Viên ngọc quý243. Roberta: Được nhiều người biết đến244. Robin: Nữ tính245. Rosa, Rosalind: Hoa hồng246. Rosemary: Tinh hoa của biển247. Roxanne: Bình minh248. Ruby: Viên hồng ngọc249. Ruth: Bạn của tất cả mọi người

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Vần S

250. Sabrina: Nữ thần sông251. Sacha: Vị cứu tinh của nhân loại252. Sadie: Người làm lớn253. Selena: Mặn mà, đằm thắm254. Sally: Người lãnh đạo255. Samantha: Người lắng nghe256. Scarlett: Màu đỏ257. Selene, Selena: Ánh trăng258. Shana: Đẹp đẽ259. Shannon: Khôn ngoan260. Sharon: Yên bình261. Sibyl, Sybil: Khôn ngoan và có tài tiên tri262. Simona, Simone: Người biết lắng nghe

Biệt danh tiếng Anh cho con gái bắt đầu bằng chữ T

263. Tabitha: Con linh dương tinh danh264. Talia: Tươi đẹp265. Tamara: Cây cọ266. Tammy: Hoàn hảo267. Tanya: Nữ hoàng268. Tara: Ngọn tháp269. Tatum: Sự bất ngờ270. Teresa: Cá tính, ý chí mạnh mẽ271. Tess: Xuân thì272. Thalia: Niềm vui273. Thomasina: Con cừu non274. Thora: Sấm275. Tina: Nhỏ nhắn276. Tracy: Chiến binh277. Trina: Tinh khiết278. Trista: Độ lượng279. Trixie, Trix: Được chúc phúc

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Bắt đầu bằng vần U

280. Udele: Giàu có và thịnh vượng281. Ula: Viên ngọc của sông282. Ulrica: Thước đo cho tất cả283. Una: Một loài hoa284. Valda: Thánh thiện285. Valerie: Khỏe mạnh286. Vanessa: Con bướm287. Vania: Duyên dáng288. Veleda: Sự từng trải289. Vera: Sự thật290. Verda: Mùa xuân291. Veronica: Sự thật292. Victoria, Victorious: Chiến thắng293. Violet: Hoa Violet294. Virginia: Người trinh nũ295. Vita: Vui nhộn296. Vivian, Vivianne: Cuộc sống

Vần W

297. Whitney: Hòn đảo nhỏ298. Wilda: Cánh rừng thẳm299. Willa: Ước mơ300. Willow: Chữa lành301. Wilona: Mơ ước

biet-danh-tieng-anh-cho-con-gai - Dichvuhay.vn

Vần Y, Z

302. Yolanda: Hoa Violet303. Yvette: Được thương xót304. Yvonne: Chòm sao nhân mã305. Zea: Lương thực306. Zelene: Ánh mặt trời307. Zera: Hạt giống308. Zoe: Đem lại sự sống

Với bộ sưu tập tên tiếng Anh này, hi vọng rằng ba mẹ đã có thêm vô số các ý tưởng về cách đặt biệt danh cho con gái bé bỏng, dễ thương của mình!

Xem thêm: 

Vào ngay Fanpage của the Asianparent Vietnam để cùng thảo luận và cập nhật thông tin cùng các cha mẹ khác!

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận

| Đặt tên cho con | Tag: